TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阵痛期

zhèntòngqī giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 陣痛期

Âm Hán Việt TRẬN THỐNG KỲ

阵痛期 nghĩa là thời kỳ đau đớn, giai đoạn đau khổ.

Nghĩa của 阵痛期

zhèntòngqī

TRẬN THỐNG KỲphồn thể 陣痛期
  1. Thời kỳ đau đớn; giai đoạn đau khổ

Câu hỏi thường gặp

阵痛期 nghĩa là gì?

阵痛期 (zhèntòngqī) nghĩa là thời kỳ đau đớn, giai đoạn đau khổ.

阵痛期 đọc thế nào?

阵痛期 đọc là zhèntòngqī (pinyin).

Âm Hán Việt của 阵痛期 là gì?

Âm Hán Việt của 阵痛期 là "trận thống kỳ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.