TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阶梯教室

jiētījiàoshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 階梯教室

Âm Hán Việt GIAI THÊ GIÁO THẤT

阶梯教室 nghĩa là giảng đường.

Nghĩa của 阶梯教室

jiētījiàoshì

GIAI THÊ GIÁO THẤTDanh từphồn thể 階梯教室
  1. Giảng đường

Câu hỏi thường gặp

阶梯教室 nghĩa là gì?

阶梯教室 (jiētījiàoshì) nghĩa là giảng đường.

阶梯教室 đọc thế nào?

阶梯教室 đọc là jiētījiàoshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 阶梯教室 là gì?

Âm Hán Việt của 阶梯教室 là "giai thê giáo thất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.