TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阶梯计价

jiētījìjià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 階梯計價

Âm Hán Việt GIAI THÊ KẾ GIÁ

阶梯计价 nghĩa là định giá theo bậc, định giá theo tầng.

Nghĩa của 阶梯计价

jiētījìjià

GIAI THÊ KẾ GIÁphồn thể 階梯計價
  1. Định giá theo bậc
  2. Định giá theo tầng
  3. Định giá khác nhau

Câu hỏi thường gặp

阶梯计价 nghĩa là gì?

阶梯计价 (jiētījìjià) nghĩa là định giá theo bậc, định giá theo tầng.

阶梯计价 đọc thế nào?

阶梯计价 đọc là jiētījìjià (pinyin).

Âm Hán Việt của 阶梯计价 là gì?

Âm Hán Việt của 阶梯计价 là "giai thê kế giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.