TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阻差办公

zǔchāibàngōng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阻差辦公

Âm Hán Việt TRỞ SAI BIỆN CÔNG

阻差办公 nghĩa là Cản trở hành chính công (Hồng Kông).

Nghĩa của 阻差办公

zǔchāibàngōng

TRỞ SAI BIỆN CÔNGĐộng từphồn thể 阻差辦公
  1. pháp luật Cản trở hành chính công (Hồng Kông)

Câu hỏi thường gặp

阻差办公 nghĩa là gì?

阻差办公 (zǔchāibàngōng) nghĩa là Cản trở hành chính công (Hồng Kông).

阻差办公 đọc thế nào?

阻差办公 đọc là zǔchāibàngōng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阻差办公 là gì?

Âm Hán Việt của 阻差办公 là "trở sai biện công".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.