TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阻留

zǔliú giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TRỞ LƯU

阻留 nghĩa là chặn lại, sự chặn lại.

Nghĩa của 阻留

zǔliú

TRỞ LƯU
  1. Chặn lại
  2. Sự chặn lại

Câu hỏi thường gặp

阻留 nghĩa là gì?

阻留 (zǔliú) nghĩa là chặn lại, sự chặn lại.

阻留 đọc thế nào?

阻留 đọc là zǔliú (pinyin).

Âm Hán Việt của 阻留 là gì?

Âm Hán Việt của 阻留 là "trở lưu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.