TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阻碍

zǔ'ài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阻礙

Âm Hán Việt TRỞ NGẠI

阻碍 nghĩa là cản trở, ngăn cản.

Nghĩa của 阻碍

zǔ'ài

TRỞ NGẠIĐộng từphồn thể 阻礙
  1. Cản trở
  2. Ngăn cản
  3. Chặn
  4. Sự cản trở
  5. Sự ngăn cản

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阻碍

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阻碍 nghĩa là gì?

阻碍 (zǔ'ài) nghĩa là cản trở, ngăn cản.

阻碍 đọc thế nào?

阻碍 đọc là zǔ'ài (pinyin).

Âm Hán Việt của 阻碍 là gì?

Âm Hán Việt của 阻碍 là "trở ngại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.