TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿三

āsān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A TAM

阿三 nghĩa là người ấn độ.

Nghĩa của 阿三

āsān

A TAMDanh từ
  1. miệt thị Người Ấn Độ

Câu hỏi thường gặp

阿三 nghĩa là gì?

阿三 (āsān) nghĩa là người ấn độ.

阿三 đọc thế nào?

阿三 đọc là āsān (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿三 là gì?

Âm Hán Việt của 阿三 là "a tam".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.