阿
Trong 3.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: a, á, ốc
阿 nghĩa là Tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen.
Nghĩa của 阿
ā
A- Tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen
- Dùng trong phiên âm
- Cũng đọc là à
ē
A- văn học Nịnh nọt; lấy lòng
Ā
Atên riêng- Viết tắt của Afghanistan 阿富汗 (Āfùhàn)
Từ ghép có 阿
Thành ngữ có 阿
Câu hỏi thường gặp
阿 nghĩa là gì?
阿 (ā, ē, ā) nghĩa là Tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen.
阿 đọc thế nào?
阿 đọc là ā (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿 là gì?
Âm Hán Việt của 阿 là "a".