TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿

Trong 3.000 từ thông dụng nhất
ā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: a, á, ốc

阿 nghĩa là Tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen.

Nghĩa của 阿

ā

A
  1. Tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen
  2. Dùng trong phiên âm
  3. Cũng đọc là à

ē

A
  1. văn học Nịnh nọt; lấy lòng

Ā

Atên riêng
  1. Viết tắt của Afghanistan 阿富汗 (Āfùhàn)

Từ ghép có 阿

Thành ngữ có 阿

Câu hỏi thường gặp

阿 nghĩa là gì?

阿 (ā, ē, ā) nghĩa là Tiền tố dùng trước tên đơn âm, thuật ngữ quan hệ họ hàng, v.v. để biểu thị sự thân quen.

阿 đọc thế nào?

阿 đọc là ā (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿 là gì?

Âm Hán Việt của 阿 là "a".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.