TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿丹

Ādān giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A ĐAN

阿丹 nghĩa là thủ đô của yemen.

Nghĩa của 阿丹

Ādān

A ĐANTên riêngtên riêng
  1. Adam (tên)
  2. Aden, thủ đô của Yemen

Câu hỏi thường gặp

阿丹 nghĩa là gì?

阿丹 (ādān) nghĩa là thủ đô của yemen.

阿丹 đọc thế nào?

阿丹 đọc là Ādān (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿丹 là gì?

Âm Hán Việt của 阿丹 là "a đan".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.