TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿亚图拉

āyàtúlā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿亞圖拉

Âm Hán Việt A Á ĐỒ LẠP

阿亚图拉 nghĩa là Ayatollah (lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo Shia).

Nghĩa của 阿亚图拉

āyàtúlā

A Á ĐỒ LẠPDanh từphồn thể 阿亞圖拉
  1. Ayatollah (lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo Shia)

Câu hỏi thường gặp

阿亚图拉 nghĩa là gì?

阿亚图拉 (āyàtúlā) nghĩa là Ayatollah (lãnh đạo tôn giáo trong Hồi giáo Shia).

阿亚图拉 đọc thế nào?

阿亚图拉 đọc là āyàtúlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿亚图拉 là gì?

Âm Hán Việt của 阿亚图拉 là "a á đồ lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.