TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿亨

Āhēng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A HANH

阿亨 nghĩa là đức.

Nghĩa của 阿亨

Āhēng

A HANHTên riêngtên riêng
  1. Aachen, thành phố ở Nordrhein-Westfalen, Đức
  2. Cũng viết là 亚琛 (Yàchēn)

Câu hỏi thường gặp

阿亨 nghĩa là gì?

阿亨 (āhēng) nghĩa là đức.

阿亨 đọc thế nào?

阿亨 đọc là Āhēng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿亨 là gì?

Âm Hán Việt của 阿亨 là "a hanh".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.