TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿伊努

Āyīnǔ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A Y NỖ

阿伊努 nghĩa là người Ainu.

Nghĩa của 阿伊努

Āyīnǔ

A Y NỖDanh từtên riêng
  1. Người Ainu (nhóm dân tộc ở bắc Nhật Bản và đông Nga)

Câu hỏi thường gặp

阿伊努 nghĩa là gì?

阿伊努 (āyīnǔ) nghĩa là người Ainu.

阿伊努 đọc thế nào?

阿伊努 đọc là Āyīnǔ (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿伊努 là gì?

Âm Hán Việt của 阿伊努 là "a y nỗ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.