A PHỤC GIÀ ĐỨC LA THƯỜNG SỐphồn thể 阿伏伽德羅常數tên riêng
Số Avogadro (hóa học)
Câu hỏi thường gặp
阿伏伽德罗常数 nghĩa là gì?
阿伏伽德罗常数 (āfújiādéluóchángshù) nghĩa là số avogadro.
阿伏伽德罗常数 đọc thế nào?
阿伏伽德罗常数 đọc là Āfújiādéluóchángshù (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿伏伽德罗常数 là gì?
Âm Hán Việt của 阿伏伽德罗常数 là "a phục già đức la thường số".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.