TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿伦

Ālún giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿倫

Âm Hán Việt A LUÂN

阿伦 nghĩa là thị trấn ở Đức.

Nghĩa của 阿伦

Ālún

A LUÂNphồn thể 阿倫tên riêng
  1. Aalen, thị trấn ở Đức

Câu hỏi thường gặp

阿伦 nghĩa là gì?

阿伦 (ālún) nghĩa là thị trấn ở Đức.

阿伦 đọc thế nào?

阿伦 đọc là Ālún (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿伦 là gì?

Âm Hán Việt của 阿伦 là "a luân".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.