TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿依莎

Āyīshā giọng máy của trình duyệt

阿依莎 nghĩa là Aise hoặc Ayesha.

Nghĩa của 阿依莎

Āyīshā

tên riêng
  1. Ayshe, Aise hoặc Ayesha (tên)
  2. Aishah bint Abi Bakr (khoảng 614-678), vợ trẻ nhất của nhà tiên tri Mohamed 穆罕默德 (Mùhǎnmòdé)
  3. Cũng viết là 阿伊莎

Câu hỏi thường gặp

阿依莎 nghĩa là gì?

阿依莎 (āyīshā) nghĩa là Aise hoặc Ayesha.

阿依莎 đọc thế nào?

阿依莎 đọc là Āyīshā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.