TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿克苏

Ākèsū giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿克蘇

Âm Hán Việt A KHẮC TÔ

阿克苏 nghĩa là Địa khu Aqsu hoặc địa khu Aksu ở Tân Cương.

Nghĩa của 阿克苏

Ākèsū

A KHẮC TÔTên riêngphồn thể 阿克蘇tên riêng
  1. Địa khu Aqsu hoặc địa khu Aksu ở Tân Cương
  2. Thành phố Aqsu hoặc thành phố Aksu

Câu hỏi thường gặp

阿克苏 nghĩa là gì?

阿克苏 (ākèsū) nghĩa là Địa khu Aqsu hoặc địa khu Aksu ở Tân Cương.

阿克苏 đọc thế nào?

阿克苏 đọc là Ākèsū (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿克苏 là gì?

Âm Hán Việt của 阿克苏 là "a khắc tô".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.