TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿凡提

Āfántí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A PHÀM ĐỀ

阿凡提 nghĩa là Effendi (Nasreddin), nhân vật anh hùng trong các câu chuyện dân gian thế giới Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông thái và hài hước.

Nghĩa của 阿凡提

Āfántí

A PHÀM ĐỀDanh từ, Tên riêngtên riêng
  1. Effendi (Nasreddin), nhân vật anh hùng trong các câu chuyện dân gian thế giới Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông thái và hài hước

Câu hỏi thường gặp

阿凡提 nghĩa là gì?

阿凡提 (āfántí) nghĩa là Effendi (Nasreddin), nhân vật anh hùng trong các câu chuyện dân gian thế giới Hồi giáo, nổi tiếng với sự thông thái và hài hước.

阿凡提 đọc thế nào?

阿凡提 đọc là Āfántí (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿凡提 là gì?

Âm Hán Việt của 阿凡提 là "a phàm đề".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.