TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿哥

āgē giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A CA

阿哥 nghĩa là anh trai, anh, người con trai trẻ.

Nghĩa của 阿哥

āgē

A CADanh từ
  1. thân mật Anh trai
  2. Anh, người con trai trẻ
  3. Cách gọi của bố mẹ người Mãn với con trai
  4. Gọi hoàng tử chưa thành niên trong cung triều Thanh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阿哥

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阿哥 nghĩa là gì?

阿哥 (āgē) nghĩa là anh trai, anh, người con trai trẻ.

阿哥 đọc thế nào?

阿哥 đọc là āgē (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿哥 là gì?

Âm Hán Việt của 阿哥 là "a ca".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.