TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿列夫

ālièfū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A LIỆT PHU

阿列夫 nghĩa là Aleph (chữ cái đầu א của bảng chữ cái Hebrew).

Nghĩa của 阿列夫

ālièfū

A LIỆT PHUDanh từ
  1. Aleph (chữ cái đầu א của bảng chữ cái Hebrew)

Câu hỏi thường gặp

阿列夫 nghĩa là gì?

阿列夫 (ālièfū) nghĩa là Aleph (chữ cái đầu א của bảng chữ cái Hebrew).

阿列夫 đọc thế nào?

阿列夫 đọc là ālièfū (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿列夫 là gì?

Âm Hán Việt của 阿列夫 là "a liệt phu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.