TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿初佛

Āchūfó giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A SƠ PHẬT

阿初佛 nghĩa là Biến thể sai của 阿閦佛, Aksobhya, vị quốc vương không lay chuyển của Cực Lạc phương Đông, Abhirati.

Nghĩa của 阿初佛

Āchūfó

A SƠ PHẬTtên riêng
  1. Biến thể sai của 阿閦佛, Aksobhya, vị quốc vương không lay chuyển của Cực Lạc phương Đông, Abhirati

Câu hỏi thường gặp

阿初佛 nghĩa là gì?

阿初佛 (āchūfó) nghĩa là Biến thể sai của 阿閦佛, Aksobhya, vị quốc vương không lay chuyển của Cực Lạc phương Đông, Abhirati.

阿初佛 đọc thế nào?

阿初佛 đọc là Āchūfó (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿初佛 là gì?

Âm Hán Việt của 阿初佛 là "a sơ phật".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.