TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿利坎特

Ālìkǎntè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A LỢI KHẢM ĐẶC

阿利坎特 nghĩa là Alicante.

Nghĩa của 阿利坎特

Ālìkǎntè

A LỢI KHẢM ĐẶCTên riêngtên riêng
  1. Alicante

Câu hỏi thường gặp

阿利坎特 nghĩa là gì?

阿利坎特 (ālìkǎntè) nghĩa là Alicante.

阿利坎特 đọc thế nào?

阿利坎特 đọc là Ālìkǎntè (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿利坎特 là gì?

Âm Hán Việt của 阿利坎特 là "a lợi khảm đặc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.