TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿卜杜拉

Ābǔdùlā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A BỐC ĐỖ LẠP

阿卜杜拉 nghĩa là Abdullah (tên).

Nghĩa của 阿卜杜拉

Ābǔdùlā

A BỐC ĐỖ LẠPTên riêngtên riêng
  1. Abdullah (tên)

Câu hỏi thường gặp

阿卜杜拉 nghĩa là gì?

阿卜杜拉 (ābǔdùlā) nghĩa là Abdullah (tên).

阿卜杜拉 đọc thế nào?

阿卜杜拉 đọc là Ābǔdùlā (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿卜杜拉 là gì?

Âm Hán Việt của 阿卜杜拉 là "a bốc đỗ lạp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.