TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿卡贝拉

ākǎbèilā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿卡貝拉

阿卡贝拉 nghĩa là A cappella.

Nghĩa của 阿卡贝拉

ākǎbèilā

Danh từphồn thể 阿卡貝拉
  1. từ mượn A cappella

Câu hỏi thường gặp

阿卡贝拉 nghĩa là gì?

阿卡贝拉 (ākǎbèilā) nghĩa là A cappella.

阿卡贝拉 đọc thế nào?

阿卡贝拉 đọc là ākǎbèilā (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.