TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿尔法

ā'ěrfǎ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿爾法

Âm Hán Việt A NHĨ PHÁP

阿尔法 nghĩa là chữ alpha.

Nghĩa của 阿尔法

ā'ěrfǎ

A NHĨ PHÁPphồn thể 阿爾法
  1. Chữ alpha (chữ Hy Lạp Αα)
  2. Alpha: chữ cái đầu tiên trong bảng chữ cái Hy Lạp

Câu hỏi thường gặp

阿尔法 nghĩa là gì?

阿尔法 (ā'ěrfǎ) nghĩa là chữ alpha.

阿尔法 đọc thế nào?

阿尔法 đọc là ā'ěrfǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿尔法 là gì?

Âm Hán Việt của 阿尔法 là "a nhĩ pháp".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.