TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿拉瓦

Ālāwǎ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A LẠP NGÕA

阿拉瓦 nghĩa là Araba hoặc Álava.

Nghĩa của 阿拉瓦

Ālāwǎ

A LẠP NGÕATên riêngtên riêng
  1. Araba hoặc Álava

Câu hỏi thường gặp

阿拉瓦 nghĩa là gì?

阿拉瓦 (ālāwǎ) nghĩa là Araba hoặc Álava.

阿拉瓦 đọc thế nào?

阿拉瓦 đọc là Ālāwǎ (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿拉瓦 là gì?

Âm Hán Việt của 阿拉瓦 là "a lạp ngõa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.