TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿斯匹林

āsīpǐlín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A TƯ THẤT LÂM

阿斯匹林 nghĩa là Aspirin (từ mượn) (biến thể của 阿司匹林 (āsīpǐlín)).

Nghĩa của 阿斯匹林

āsīpǐlín

A TƯ THẤT LÂMDanh từ
  1. Aspirin (từ mượn) (biến thể của 阿司匹林 (āsīpǐlín))

Câu hỏi thường gặp

阿斯匹林 nghĩa là gì?

阿斯匹林 (āsīpǐlín) nghĩa là Aspirin (từ mượn) (biến thể của 阿司匹林 (āsīpǐlín)).

阿斯匹林 đọc thế nào?

阿斯匹林 đọc là āsīpǐlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿斯匹林 là gì?

Âm Hán Việt của 阿斯匹林 là "a tư thất lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.