TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿木林

āmùlín giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A MỘC LÂM

阿木林 nghĩa là người đần độn, người ngu ngốc.

Nghĩa của 阿木林

āmùlín

A MỘC LÂMDanh từ
  1. Người đần độn
  2. Người ngu ngốc
  3. Người nhẹ dạ cả tin, đồ ngốc, đồ khờ
    • 我是阿木林的人才爱上你tôi là con ngốc mới yêu anh

Câu hỏi thường gặp

阿木林 nghĩa là gì?

阿木林 (āmùlín) nghĩa là người đần độn, người ngu ngốc.

阿木林 đọc thế nào?

阿木林 đọc là āmùlín (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿木林 là gì?

Âm Hán Việt của 阿木林 là "a mộc lâm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.