TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿来

Ālái giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿來

Âm Hán Việt A LAI

阿来 nghĩa là Alai (1959-), nhà văn người Tạng, Trung Quốc, đạt giải Văn học Mao Thuẫn năm 2000 với tiểu thuyết 尘埃落定 (Chén'āiluòdìng) "Hoa Anh Túc Đỏ".

Nghĩa của 阿来

Ālái

A LAIphồn thể 阿來tên riêng
  1. Alai (1959-), nhà văn người Tạng, Trung Quốc, đạt giải Văn học Mao Thuẫn năm 2000 với tiểu thuyết 尘埃落定 (Chén'āiluòdìng) "Hoa Anh Túc Đỏ"

Câu hỏi thường gặp

阿来 nghĩa là gì?

阿来 (ālái) nghĩa là Alai (1959-), nhà văn người Tạng, Trung Quốc, đạt giải Văn học Mao Thuẫn năm 2000 với tiểu thuyết 尘埃落定 (Chén'āiluòdìng) "Hoa Anh Túc Đỏ".

阿来 đọc thế nào?

阿来 đọc là Ālái (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿来 là gì?

Âm Hán Việt của 阿来 là "a lai".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.