TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿梵达

āfàndá giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿梵達

Âm Hán Việt A PHẠM ĐẠT

阿梵达 nghĩa là Avatar.

Nghĩa của 阿梵达

āfàndá

A PHẠM ĐẠTphồn thể 阿梵達
  1. từ mượn Avatar

Câu hỏi thường gặp

阿梵达 nghĩa là gì?

阿梵达 (āfàndá) nghĩa là Avatar.

阿梵达 đọc thế nào?

阿梵达 đọc là āfàndá (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿梵达 là gì?

Âm Hán Việt của 阿梵达 là "a phạm đạt".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.