TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿比西尼亚官话

Ābǐxīníyà Guānhuà giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿比西尼亞官話

Âm Hán Việt A TỶ TÂY NI Á QUAN THOẠI

阿比西尼亚官话 nghĩa là tiếng amharic.

Nghĩa của 阿比西尼亚官话

Ābǐxīníyà Guānhuà

A TỶ TÂY NI Á QUAN THOẠIphồn thể 阿比西尼亞官話tên riêng
  1. Tiếng Amharic

Câu hỏi thường gặp

阿比西尼亚官话 nghĩa là gì?

阿比西尼亚官话 (ābǐxīníyà guānhuà) nghĩa là tiếng amharic.

阿比西尼亚官话 đọc thế nào?

阿比西尼亚官话 đọc là Ābǐxīníyà Guānhuà (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿比西尼亚官话 là gì?

Âm Hán Việt của 阿比西尼亚官话 là "a tỷ tây ni á quan thoại".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.