阿比让 (ābǐràng) nghĩa là Abidjan (thành phố ở Bờ Biển Ngà).
阿比让 đọc thế nào?
阿比让 đọc là Ābǐràng (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿比让 là gì?
Âm Hán Việt của 阿比让 là "a tỷ nhượng".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.