TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿法尔

Āfǎ'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿法爾

Âm Hán Việt A PHÁP NHĨ

阿法尔 nghĩa là Vùng Afar ở đông bắc Ethiopia.

Nghĩa của 阿法尔

Āfǎ'ěr

A PHÁP NHĨphồn thể 阿法爾tên riêng
  1. Vùng Afar ở đông bắc Ethiopia
  2. Người Afar

Câu hỏi thường gặp

阿法尔 nghĩa là gì?

阿法尔 (āfǎ'ěr) nghĩa là Vùng Afar ở đông bắc Ethiopia.

阿法尔 đọc thế nào?

阿法尔 đọc là Āfǎ'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿法尔 là gì?

Âm Hán Việt của 阿法尔 là "a pháp nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.