TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿波罗

Ābōluó giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿波羅

Âm Hán Việt A BA LA

阿波罗 nghĩa là Apollo.

Nghĩa của 阿波罗

Ābōluó

A BA LATên riêngphồn thể 阿波羅tên riêng
  1. từ mượn Apollo

Câu hỏi thường gặp

阿波罗 nghĩa là gì?

阿波罗 (ābōluó) nghĩa là Apollo.

阿波罗 đọc thế nào?

阿波罗 đọc là Ābōluó (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿波罗 là gì?

Âm Hán Việt của 阿波罗 là "a ba la".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.