TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿混

āhùn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A HỖN

阿混 nghĩa là người lười biếng, kẻ lông bông.

Nghĩa của 阿混

āhùn

A HỖN
  1. tiếng địa phương Người lười biếng
  2. Kẻ lông bông

Câu hỏi thường gặp

阿混 nghĩa là gì?

阿混 (āhùn) nghĩa là người lười biếng, kẻ lông bông.

阿混 đọc thế nào?

阿混 đọc là āhùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿混 là gì?

Âm Hán Việt của 阿混 là "a hỗn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.