TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿物儿

āwùr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿物兒

Âm Hán Việt A VẬT NHI

阿物儿 nghĩa là đồ vật, đồ vô dụng.

Nghĩa của 阿物儿

āwùr

A VẬT NHIphồn thể 阿物兒
  1. Đồ vật
  2. mày Đồ vô dụng

Câu hỏi thường gặp

阿物儿 nghĩa là gì?

阿物儿 (āwùr) nghĩa là đồ vật, đồ vô dụng.

阿物儿 đọc thế nào?

阿物儿 đọc là āwùr (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿物儿 là gì?

Âm Hán Việt của 阿物儿 là "a vật nhi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.