TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿猫阿狗

āmāo'āgǒu giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿貓阿狗

Âm Hán Việt A MIÊU A CẨU

阿猫阿狗 nghĩa là bất kỳ ai, bọn nào đó, tay nào đó.

Nghĩa của 阿猫阿狗

āmāo'āgǒu

A MIÊU A CẨUCụm từphồn thể 阿貓阿狗
  1. khẩu ngữ Bất kỳ ai; dùng một cách coi thường
  2. Bọn nào đó, tay nào đó, thằng cột thằng kèo
    • 阿猫阿狗弄坏我的自行车Lũ nào đó đã làm hỏng xe đạp của tôi

Câu hỏi thường gặp

阿猫阿狗 nghĩa là gì?

阿猫阿狗 (āmāo'āgǒu) nghĩa là bất kỳ ai, bọn nào đó, tay nào đó.

阿猫阿狗 đọc thế nào?

阿猫阿狗 đọc là āmāo'āgǒu (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿猫阿狗 là gì?

Âm Hán Việt của 阿猫阿狗 là "a miêu a cẩu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.