TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿米巴

āmǐbā giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A MỄ BA

阿米巴 nghĩa là trùng amip.

Nghĩa của 阿米巴

āmǐbā

A MỄ BADanh từ
  1. từ mượn Trùng amip

Từ ghép có 阿米巴

Câu hỏi thường gặp

阿米巴 nghĩa là gì?

阿米巴 (āmǐbā) nghĩa là trùng amip.

阿米巴 đọc thế nào?

阿米巴 đọc là āmǐbā (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿米巴 là gì?

Âm Hán Việt của 阿米巴 là "a mễ ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.