TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿米巴原虫

āmǐbāyuánchóng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿米巴原蟲

Âm Hán Việt A MỄ BA NGUYÊN TRÙNG

阿米巴原虫 nghĩa là trùng amip.

Nghĩa của 阿米巴原虫

āmǐbāyuánchóng

A MỄ BA NGUYÊN TRÙNGphồn thể 阿米巴原蟲
  1. Trùng amip
  2. Ameba

Câu hỏi thường gặp

阿米巴原虫 nghĩa là gì?

阿米巴原虫 (āmǐbāyuánchóng) nghĩa là trùng amip.

阿米巴原虫 đọc thế nào?

阿米巴原虫 đọc là āmǐbāyuánchóng (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿米巴原虫 là gì?

Âm Hán Việt của 阿米巴原虫 là "a mễ ba nguyên trùng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.