TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿罗汉

āluóhàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿羅漢

Âm Hán Việt A LA HÁN

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “a la hán” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

阿罗汉 nghĩa là A-la-hán (tiếng Phạn).

Nghĩa của 阿罗汉

āluóhàn

A LA HÁNDanh từphồn thể 阿羅漢
  1. A-la-hán (tiếng Phạn)
  2. Một vị thánh đã từ bỏ mọi ham muốn và lo lắng trần tục và đạt được niết bàn (Phật giáo)
  3. A-la-hán: quả vị tu hành cao nhất của tiểu thừa Phật giáo, người đã đứt được tham dục, giải thóat khỏi phiền não

Câu hỏi thường gặp

阿罗汉 nghĩa là gì?

阿罗汉 (āluóhàn) nghĩa là A-la-hán (tiếng Phạn).

阿罗汉 đọc thế nào?

阿罗汉 đọc là āluóhàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿罗汉 là gì?

Âm Hán Việt của 阿罗汉 là "a la hán".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.