Gelatin da lừa (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Câu hỏi thường gặp
阿胶 nghĩa là gì?
阿胶 (ējiāo) nghĩa là gelatin da lừa.
阿胶 đọc thế nào?
阿胶 đọc là ējiāo (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿胶 là gì?
Âm Hán Việt của 阿胶 là "a giao".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.