阿贝尔 nghĩa là Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy.
Nghĩa của 阿贝尔
Ābèi'ěr
A BỐI NHĨTên riêngphồn thể 阿貝爾tên riêng
Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy
toán học Abel
Câu hỏi thường gặp
阿贝尔 nghĩa là gì?
阿贝尔 (ābèi'ěr) nghĩa là Niels Henrik Abel (1802-1829), nhà toán học Na Uy.
阿贝尔 đọc thế nào?
阿贝尔 đọc là Ābèi'ěr (pinyin).
Âm Hán Việt của 阿贝尔 là gì?
Âm Hán Việt của 阿贝尔 là "a bối nhĩ".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.