TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿门

āmén giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿門

Âm Hán Việt A MÔN

阿门 nghĩa là amen.

Nghĩa của 阿门

āmén

A MÔNThán từphồn thể 阿門
  1. từ mượn Amen
  2. Amen: lời kết sau khi cầu nguyện, ý là “xin nguyện như vậy”

Câu hỏi thường gặp

阿门 nghĩa là gì?

阿门 (āmén) nghĩa là amen.

阿门 đọc thế nào?

阿门 đọc là āmén (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿门 là gì?

Âm Hán Việt của 阿门 là "a môn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.