TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿迪斯阿贝巴

Ādísī Ābèibā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿迪斯阿貝巴

Âm Hán Việt A ĐỊCH TƯ A BỐI BA

阿迪斯阿贝巴 nghĩa là thủ đô của ethiopia.

Nghĩa của 阿迪斯阿贝巴

Ādísī Ābèibā

A ĐỊCH TƯ A BỐI BAphồn thể 阿迪斯阿貝巴tên riêng
  1. Đài Loan Addis Ababa, thủ đô của Ethiopia

Câu hỏi thường gặp

阿迪斯阿贝巴 nghĩa là gì?

阿迪斯阿贝巴 (ādísī ābèibā) nghĩa là thủ đô của ethiopia.

阿迪斯阿贝巴 đọc thế nào?

阿迪斯阿贝巴 đọc là Ādísī Ābèibā (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿迪斯阿贝巴 là gì?

Âm Hán Việt của 阿迪斯阿贝巴 là "a địch tư a bối ba".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.