TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿里

Ālǐ giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt A LÝ

阿里 nghĩa là Ali (tên).

Nghĩa của 阿里

Ālǐ

A LÝTên riêngtên riêng
  1. Ali (tên)
  2. Ali (khoảng 600-661), caliphe thứ tư của Hồi giáo
  3. Địa khu Ngari ở Tây Tạng

Câu hỏi thường gặp

阿里 nghĩa là gì?

阿里 (ālǐ) nghĩa là Ali (tên).

阿里 đọc thế nào?

阿里 đọc là Ālǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿里 là gì?

Âm Hán Việt của 阿里 là "a lý".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.