TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿金库尔

Ājīnkù'ěr giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿金庫爾

Âm Hán Việt A KIM KHỐ NHĨ

阿金库尔 nghĩa là Agincourt (gần Arras ở miền bắc nước Pháp, nơi diễn ra trận chiến năm 1415).

Nghĩa của 阿金库尔

Ājīnkù'ěr

A KIM KHỐ NHĨphồn thể 阿金庫爾tên riêng
  1. Agincourt (gần Arras ở miền bắc nước Pháp, nơi diễn ra trận chiến năm 1415)

Câu hỏi thường gặp

阿金库尔 nghĩa là gì?

阿金库尔 (ājīnkù'ěr) nghĩa là Agincourt (gần Arras ở miền bắc nước Pháp, nơi diễn ra trận chiến năm 1415).

阿金库尔 đọc thế nào?

阿金库尔 đọc là Ājīnkù'ěr (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿金库尔 là gì?

Âm Hán Việt của 阿金库尔 là "a kim khố nhĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.