TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿飞

āfēi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 阿飛

Âm Hán Việt A PHI

阿飞 nghĩa là lưu manh, côn đồ.

Nghĩa của 阿飞

āfēi

A PHIDanh từphồn thể 阿飛
  1. Lưu manh
  2. Côn đồ
  3. Thanh niên quậy phá
  4. Cao bồi, cà lơn, du côn

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 阿飞

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

阿飞 nghĩa là gì?

阿飞 (āfēi) nghĩa là lưu manh, côn đồ.

阿飞 đọc thế nào?

阿飞 đọc là āfēi (pinyin).

Âm Hán Việt của 阿飞 là gì?

Âm Hán Việt của 阿飞 là "a phi".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.