TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

阿Q

Ā Q giọng máy của trình duyệt

阿Q nghĩa là A Q, nhân vật phản anh hùng trong tiểu thuyết nổi tiếng năm 1921 "AQ chính truyện" của Lỗ Tấn 阿Q正传 (Ā Q Zhèngzhuàn).

Nghĩa của 阿Q

Ā Q

tên riêng
  1. A Q, nhân vật phản anh hùng trong tiểu thuyết nổi tiếng năm 1921 "AQ chính truyện" của Lỗ Tấn 阿Q正传 (Ā Q Zhèngzhuàn)

Câu hỏi thường gặp

阿Q nghĩa là gì?

阿Q (ā q) nghĩa là A Q, nhân vật phản anh hùng trong tiểu thuyết nổi tiếng năm 1921 "AQ chính truyện" của Lỗ Tấn 阿Q正传 (Ā Q Zhèngzhuàn).

阿Q đọc thế nào?

阿Q đọc là Ā Q (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.