Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170Số nét: 7Mọi âm Hán Việt của chữ: bì, bí, bi, pha
陂 nghĩa là hồ, ao.
Nghĩa của 陂
bēi
BÌ
Hồ
Ao
Bờ ao
Sườn núi
Tiếng Đài Loan pí
pō
Gồ ghề
Không bằng phẳng
Câu hỏi thường gặp
陂 nghĩa là gì?
陂 (bēi, pō) nghĩa là hồ, ao.
陂 đọc thế nào?
陂 đọc là bēi (pinyin).
Âm Hán Việt của 陂 là gì?
Âm Hán Việt của 陂 là "bì".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.