附
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 坿
Bộ thủ: 阜 (phụ) · bộ số 170 Số nét: 8 Mọi âm Hán Việt của chữ: phụ
附 nghĩa là thêm, đính kèm, gần, được đính kèm.
Nghĩa của 附
fù
PHỤ- Thêm; đính kèm
- Gần; được đính kèm
fù
PHỤphồn thể 坿- Biến thể của 附 (fù)
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 附
Đồng nghĩa
Từ ghép có 附
Thành ngữ có 附
- 魂不附体 — Hồn lìa khỏi xác (thành ngữ); nghĩa bóng: sợ đến mất hồn
- 随声附和 — Nhại lời người khác (thành ngữ); phụ họa theo người khác
- 趋炎附势 — Nịnh hót lấy lòng (thành ngữ); bợ đỡ người có quyền
- 牵强附会 — So sánh hoặc diễn giải không liên quan
- 附庸风雅 — Giao du với giới tri thức
- 穿凿附会 — Đưa ra tuyên bố thiếu thực tế; đưa ra lời giải thích kỳ quặc
- 如蚁附膻 — Đám đông chạy theo rác rưởi
- 夤缘攀附 — Bám víu người giàu và quyền lực (thành ngữ); thăng tiến sự nghiệp bằng cách nịnh bợ
- 扳龙附凤 — Cưỡi rồng bám phượng (thành ngữ); (ví von) việc nịnh bợ người giàu có và quyền lực với hy vọng thăng tiến
- 攀附权贵 — Bám vào người quyền quý (thành ngữ); leo cao để kết giao
Câu hỏi thường gặp
附 nghĩa là gì?
附 (fù) nghĩa là thêm, đính kèm, gần, được đính kèm.
附 đọc thế nào?
附 đọc là fù (pinyin).
Âm Hán Việt của 附 là gì?
Âm Hán Việt của 附 là "phụ".