TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

附件

fùjiàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHỤ KIỆN

附件 nghĩa là phụ lục, tài liệu đính kèm.

Nghĩa của 附件

fùjiàn

PHỤ KIỆNDanh từ
  1. Phụ lục (trong tài liệu)
  2. Tài liệu đính kèm
  3. Tệp đính kèm (email)
  4. Phụ kiện (cho xe hơi, máy tính v.v.)
  5. giải phẫu Phần phụ

Câu hỏi thường gặp

附件 nghĩa là gì?

附件 (fùjiàn) nghĩa là phụ lục, tài liệu đính kèm.

附件 đọc thế nào?

附件 đọc là fùjiàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 附件 là gì?

Âm Hán Việt của 附件 là "phụ kiện".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.